NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 73 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM (22/12/1944 - 22/12/2017)
VÀ 28 NĂM NGÀY HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN (22/12/1989 - 22/12/2017)

 

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA THPT

Thứ hai - 06/02/2017 21:39
Nhằm nâng cao chất lượng giáo dục mũi nhọn ở các trường trung học, để các nhà trường chủ động xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo cấu trúc đề thi học sinh giỏi tỉnh cấp trung học phổ thông từ năm học 2016- 2017
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA THPT
(Kèm theo Thông báo số 2189/TB-SGDĐT ngày 31/10/2016)
         
          Nhằm nâng cao chất lượng giáo dục mũi nhọn ở các trường trung học, để các nhà trường chủ động xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo cấu trúc đề thi học sinh giỏi tỉnh cấp trung học phổ thông từ năm học 2016- 2017 như sau:
          A. Nội dung thi
 Chương trình môn học cấp trung học phổ thông hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chủ yếu là chương trình lớp 12.
B. Khung ma trận đề thi
1. Khung ma trận đề thi dùng cho loại đề thi tự luận hoặc TNKQ
               Cấp độ
 
Tên chủ đề
(Nội dung, chương...)
 
Nhận biết
 
Thông hiểu
Vận dụng  
Cộng
 
Cấp độ thấp
 
Cấp độ cao
Chủ đề 1 Chuẩn KT, KN cần kiểm tra (Ch)  
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
Số câu
Số điểm     Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
Chủ đề 2  
(Ch)
 
(Ch)
 
 
(Ch)
 
(Ch)
 
Số câu
Số điểm     Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
................          
Chủ đề n  
(Ch)
 
(Ch)
 
 
(Ch)
 
(Ch)
 
Số câu
Số điểm     Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
 
2. Khung ma trận đề kiểm tra dùng cho loại đề thi kết hợp  tự luận và TNKQ)
        Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung, chương....)
 
Nhận biết
 
 
Thông hiểu
Vận dụng  
Cộng
Cấp độ thấp
 
Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
      Chủ đề 1 Chuẩn KT, KN cần kiểm tra (Ch)  
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
Số câu
Số điểm   Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
      Chủ đề 2  
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
 
Số câu
Số điểm   Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
..............                  
      Chủ đề n  
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
(Ch)
 
 
Số câu
Số điểm   Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
...điểm=...%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
%
Số câu
Số điểm
C. Cấu trúc đề thi
I. MÔN TOÁN
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
Câu Ý Nội dung Điểm
 
 
 
I
1 Hàm số:
- Sự biến thiên của hàm số
- Cực trị của hàm số
- Đồ thị của hàm số
- GTLN và GTNN của hàm số trên một khoảng, một đoạn
 
 
 
2
2 Áp dụng tính chất của hàm số 2
 
 
 
 
II
1 Phương trình:
- Giải và biện luận phương trình: đại số, mũ và lô ga rít
- Giải các PT lượng giác
- Các bài toán liên quan: Tìm ĐK để PT có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm duy nhất,v..v
 
 
2
2 Hệ PT:
- Giải hệ phương trình
- Các bài toán liên quan
 
2
 
 
 
III
1 Bất đẳng thức, bất phương trình
- Chứng minh bất đẳng thức
- Giải và biện luận bất PT
- Các bài toán liên quan
 
 
2
2 Hệ bất phương trình:
- Giải và biện luận
- Các bài toán liên quan
 
2
 
 
 
IV
1 Tổ hợp và xác suất
- Giải các bài toán về hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp và các quy tắc đếm
- Giải các bài toán về nhị thức Niu- tơn: khai triển, tìm hệ số, số hạng, số mũ lũy thừa, .v. v
 
 
2
 
 
 
2
Hình học phẳng:
- Các bài toán về hình học phẳng, các phép dời hình trong mặt phẳng
- Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Vec tơ và các phép toán vec tơ, đường thẳng, đường tròn, các đường cô nic,
- Các bài toán liên quan
 
 
2
 
 
 
 
V
1 Hình học không gian:
- Các bài toán về hình học không gian: Điểm, đường, mặt, quan hệ song song, quan hệ vuông góc, góc và khoảng cách, diện tích và thể tích các hình.
- Các phép dời hình, biến hình trong không gian
 
 
2
2 Phương pháp tọa độ trong không gian:
- Vec tơ và các phép toán vec tơ
- Mặt phẳng
- Mặt cầu
- Các bài toán liên quan
 
 
2
            Cụ thể:
           A. Chương trình chuẩn:
           I. Giải tích: Hết tiết 64
          II. Hình học: Hết tiết 32
          B. Chương trình nâng cao:
           I. Giải tích: Hết tiết 64
          II. Hình học: Hết tiết 32
3. Loại câu hỏi: tự luận
 
 
 
II. MÔN VẬT LÍ
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
TT Phần kiến thức Số điểm Số câu hỏi Loại câu hỏi
1 Động lực học vật rắn 2,0 1 Tự luận
2 Dao động cơ 4,0 2 Tự luận
3 Sóng cơ 2,0 1 Tự luận
4 Dòng điện xoay chiều 4,0 2 Tự luận
5 Dao động và sóng điện từ 2,0 1 Tự luận
6 Sóng ánh sáng 2,0 1 Tự luận
7 Lượng tử ánh sáng 2,0 1 Tự luận
8 Phương án thực hành 2,0 1 Tự luận
                   Tổng số 20,0  10 câu
             3. Nội dung thi: Nội dung thi thuộc chương trình vật lí THPT, chủ yếu là chương trình vật lí lớp 12.
             4. Chú ý
           - Nội dung kiến thức kiểm tra, đánh giá tính đến thời điểm thi (dựa vào phân phối chương trình đã được Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt).
            - Bài tập về phương án thực hành có nội dung:
        + Giải thích hoặc chứng minh các hiện tượng vật lí;
        + Xây dựng phương án thí nghiệm, đo đạc các đại lượng vật lí;
        + Sử lí các số liệu, rút ra kết luận;
        + Đánh giá sai số, nguyên nhân và biện pháp hạn chế sai số.
 
 
 
III. MÔN HOÁ HỌC
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
2 ý
-Thành phần nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học.
- Đồng vị
- Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử, cấu hình electron
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử , tính chất các nguyên tố hóa học.
- Định luật tuần hoàn
- Liên kết ion. Tinh thể ion.Liên kết cộng hóa trị. Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử, hóa trị và số oxi hóa
 
 
 
 
 
 
 
2,0
 
 
2
 
 
2 ý
- Tốc độ phản ứng hoá học, cân bằng hoá học
- Sự điện li. Axit - Bazơ - Muối. Thuyết axit bazơ mới.
-  pH của dung dịch,  phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
2,0
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
2 ý
- Nhóm halogen: clo, hiđro clorua, axit clohiđric, muối clorua. Hợp chất có oxi của clo, flo, brom, iot
- Oxi-Ozon.
- Lưu huỳnh, hiđrosunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit, axit sunfuric, muối sunfat
-  Nitơ. Amoniac và muối amoni.  Axit nitric và muối nitrat.
-  Photpho. Axit photphoric và muối photphat.
-  Phân bón hóa học
-  Cacbon. Hợp chất của cacbon.
-  Silic và hợp chất của silic.
 
 
 
 
 
2,0
 
 
4
2 ý - Vị trí và cấu tạo của kim loại. Tính chất của kim loại. Dãy điện hoá của kim loại
- Tính chất của kim loại. Dãy điện hoá của kim loại.
- Điều chế kim loại
- Sự ăn mòn kim loại  
 
 
2,0
 
 
5
2 ý - Kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm, kiềm thổ.
- Nhôm và hợp chất của nhôm
- Sắt, crom
 
 
2,0
6 2 ý - Công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
- Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
-  Phản ứng hữu cơ.
- Ankan. Xicloankan.
- Anken. Ankadien. Ankin và luyện tập ankin.
-   Benzen và đồng đẳng. Một số hidrocacbon thơm khác
 
2,0
7 2 ý - Dẫn xuất halogen của hidrocacbon.
- Ancol. Phenol.
- Andehit và xeton. Axit cacboxylic.
- Este – Lipit.
 -Glucozơ, fructozơ, Glucơzơ, Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
- Amin ; Amino axit ; Peptit và Protein
- Polime.
 
2,0
8 2 ý - Phản ứng oxi hóa-khử, phân loại phản ứng hóa học.
- Tổng hợp về vô cơ
2,0
9 2 ý - Tổng hợp hữu cơ 2,0
 
 
10
ý 1 - Phân biệt các chất bằng phương pháp hóa học.
- Tinh chế chất.
- Thông thạo các dụng cụ thí nghiệm theo chương trình quy định của Bộ.
1,0
ý 2 - Ra một câu về các vấn đề thực tiển vận dụng kiến thức đã học đảm bảo cơ bản. 1,0
         - Chương trình Chuẩn 12:  Hết tiết 66
         - Chương trình Nâng cao 12: Hết tiết 67
3. Loại câu hỏi: tự luận
 
 
 
IV. MÔN SINH HỌC
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
TT Các phần Số điểm Số câu hỏi Loại câu hỏi
1 Sinh học tế bào (lớp 10 Chuẩn và Nâng cao) 4,0 điểm 2 câu Tự luận
2 Di truyền và biến dị (lớp 12 NC)  10,0 điểm 4 - 5 câu Tự luận
3 Tiến hóa (lớp 12 NC) 4,0 điểm 2 câu Tự luận
4 Sinh thái học (lớp 12 NC) 2,0 điểm  1 câu Tự luận
                  Tổng số 20,0 8- 10 câu Tự luận
3. Nội dung đề thi
TT Phần Nội dung đề thi
 
 
1
 
Sinh học tế bào (lớp 10 Chuẩn và Nâng cao)
Chương I. Thành phần hóa  học của tế bào
Chương II. Cấu trúc tế bào
Chương IV. Chương IV. Phân bào
2  
 
Di truyền học (lớp 12  Nâng cao)
Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị
Chương II. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Chương III. Di truyền quần thể
Chương IV. Ứng dụng di truyền học
Chương V. Di truyền người
3 Tiến hóa (lớp 12 Nâng cao)
 
Chương I. Bằng chứng tiến hóa
Chương II. Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa
Chương III. Sự phát sinh và phát triển của sự sống
4  
 
Sinh thái học (lớp 12  Nâng cao)
Chương I. Cơ thể và môi trường
Chương II. Quần thể sinh vật
Chương III. Quần xã sinh vật
Chương IV. Hệ sinh thái, sinh quyển và sinh thái học với quản lí tài nguyên.
 
 
 
V. MÔN TIN HỌC
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
Đề thi chọn học sinh giỏi môn tin học yêu cầu  sử dụng ngôn ngữ lập trình (Pascal, C hoặc C++)  lập chương trình để giải các bài toán (chủ yếu nằm trong chương trình Tin học lớp 11 và 10). Đề thi gồm có 5 câu, thời gian làm bài 180 phút, được phân bố như sau:
Câu 1(5 điểm):
          Kiểm tra các kỹ năng cơ bản về lập trình, hiểu biết về ngôn ngữ lập trình, giải quyết bài toán cơ bản (mức độ Trung bình hoặc trung bình khá) trong chương trình học. Không yêu cầu  sử dụng các giải thuật đặc biệt.
Câu 2 (5 điểm):
          Kiểm tra các kỹ năng cơ bản về lập trình, hiểu biết về ngôn ngữ lập trình, giải quyết bài toán cơ bản (trung bình khá hoặc khá) trong chương trình học. Không yêu cầu  sử dụng các giải thuật đặc biệt.
Câu 3 (4 điểm):
          Áp dụng các thuật toán cơ bản như sắp xếp, tìm kiếm,… hoặc bài toán không đòi hỏi các thuật toán đặc biệt. Mức độ khá
Câu 4 (3 điểm):
          Áp dụng các thuật toán cơ bản như sắp xếp, tìm kiếm,… có thể kết hợp với việc tổ chức dữ liệu một cách hợp lý. Mức độ khá
Câu 5 (3 điểm):
          Áp dụng các thuật toán cơ bản như sắp xếp, tìm kiếm,… có thể kết hợp với việc tổ chức dữ liệu một cách hợp lý. Mức độ khá giỏi.
Chú ý:
          - Bài thi được chấm bằng các test, có so sánh thời gian chạy chương trình của các thí sinh để đánh giá. Chỉ xem xét văn bản chương trình để cho điểm trong các trường hợp đặc biệt.
          - Cấu trúc dữ liệu của các bài toán phải nằm trong chương trình học (không sử dụng kiến thức các phần đã giảm tải chương trình theo quy định của Bộ (như cấu trúc dữ liệu kiểu bản ghi- record).
          - Số test của mỗi câu có thể bằng số điểm hoặc gấp đôi số điểm và các test phải dần hướng tới tính hoàn thiện, dữ liệu lớn dần.
 
 
    VI. MÔN NGỮ VĂN
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
Phần I (8,0 điểm): Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị luận dạng đề mở.
- Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí.
- Nghị luận về một hiện tượng đời sống.
Phần II (12,0 điểm):
  Vận dụng kiến thức văn học và lý luận văn học, viết bài nghị luận văn học
Lớp 11
  • Khái quát văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến cách mạng tháng Tám 1945
  •  Hai đứa trẻ - Thạch Lam
  • Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân
  • Hạnh phúc của một tang gia - ( Trích Số đỏ) Vũ Trọng Phụng
  •  Nam Cao
  •  Chí Phèo - Nam Cao
  • Đời thừa - Nam Cao
  •  Hầu trời - Tản Đà
  • Xuân Diệu
  • Vội vàng - Xuân Diệu
  • Đây mùa thu tới - Xuân Diệu
  • Đây thôn Vĩ Dạ - Hàn Mặc Tử
  • Tràng giang – Huy Cận
  • Nhật kí trong tù - Hồ Chí Minh
 
                                                          Lớp 12
  • Khái quát văn học Việt Nam từ cách mạng tháng Tám 1945 đến hết thế kỉ XX.
  • Tuyên ngôn độc lập - Hồ Chí Minh
  •  Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh
  •  Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong văn nghệ của dân tộc
  • Tây Tiến - Quang Dũng
  • Việt Bắc (Trích) - Tố Hữu
  • Tiếng hát con tàu - Chế Lan Viên
  • Đất nước (Trích trường ca Mặt Đường khát vọng) - Nguyễn Khoa Điềm
  • Sóng- Xuân Quỳnh
  • Đàn ghi ta của Lor-ca- Thanh Thảo.
  • Người lái đò sông Đà ( Trích)- Nguyễn Tuân
  • Nguyễn Tuân
  • Ai đã đặt tên cho dòng sông? (Trích) – Hoàng Phủ Ngọc Tường
  • Vợ chồng A Phủ (Trích)- Tô Hoài
  • Vợ nhặt (Trích)- Kim Lân
  • Những đứa con trong gia đình (Trích) - Nguyễn Thi
  • Rừng xà nu (Trích) - Nguyễn Trung Thành
  • Một người Hà Nội (Trích) - Nguyễn Khải
     -  Chiếc thuyền ngoài xa (Trích) - Nguyễn Minh Châu
 
 
 
 
VII. MÔN LỊCH SỬ
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
          Câu 1 (3.0 điểm):
          Kiểm tra kỹ năng so sánh, lập biểu đồ, sơ đồ… các sự kiện tiêu biểu thuộc nội dung Lịch sử thế giới hiện đại.
          Câu 2 (3.0 điểm):
          Kiểm tra kỹ năng so sánh, lập biểu đồ, sơ đồ… các sự kiện tiêu biểu thuộc nội dung Việt Nam  hiện đại.
          Câu 3 (5.0 điểm):
         Lịch sử Việt Nam giai đoạn 1919-1945. (Yêu cầu thí sinh biết khái quát nội dung một sự kiện hoặc một quá trình lịch sử).
          Câu 4 ( 5.0 điểm):
          Lịch sử Việt Nam giai đoạn 1945-1975. (Yêu cầu thí sinh biết phân tích, đánh giá một sự kiện hay một quá trình lịch sử; Kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn).
          Câu 5 (4.0 điểm):
         Lịch sử thế giới hiện đại. (Thông qua trình bày một sự kiện lịch sử, yêu cầu thí sinh thể hiện quan điểm, thái độ về sự kiện lịch sử đó; Liên hệ với tình hình Việt Nam hiện nay).
3. Loại câu hỏi: tự luận
 
 
 
 
 
VIII. MÔN ĐỊA LÍ
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
TT
 
Các phần Số điểm
 
Số câu hỏi
 
Loại câu hỏi
1 Địa lí tự nhiên Việt Nam 3,0 1-2 Tự luận
2 Địa lí dân cư Việt Nam 2,0 1 Tự luận
3 Địa lí  ngành kinh tế 5,0 1-2 Tự luận
4 Địa lí các vùng kinh tế 5,0 1-2 Tự luận
6  Kỹ năng Atlat địa lí Việt Nam    2,5 1-2 Tự luận
Biểu đồ, bảng số liệu. 2,5 1-2 Tự luận
Tổng 20,00 6-11  
           3. Nội dung đề thi
            Chương trình địa lí lớp 12
TT Chủ đề Nội dung thi
1 Địa lí tự nhiên Việt Nam - Việt Nam trên đường Đổi mới và hội nhập
- Địa lí tự nhiên
+ Vị  trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
+ Đặc điểm của tự nhiên
+ Vấn đề sử dụng và bảo vệ tài nguyên tự nhiên
2 Địa lí dân cư Việt Nam - Đặc điểm dân số, phân bố dân cư, lao động và việc làm, đô thị hoá, chất lượng cuộc sống
 
3 Địa lí  ngành kinh tế - Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp
- Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
- Một số vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
 
5
Địa lí các vùng kinh tế - Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
- Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ
- Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ
- Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long
- Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo
- Các vùng kinh tế trọng điểm
6 Kĩ năng Atlat địa lí Việt Nam.   
Biểu đồ, bảng số liệu.
IX. MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
          1. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          2. Cấu trúc đề thi
          Lớp 10. Phần Công dân với đạo đức (từ bài 12 đến bài 16): 2.0 điểm
          Câu 1 (2.0 điểm)
          Lớp 11. Phần Công dân với các vấn đề chính trị - xã hội : 6.0 điểm
          Câu 2 (2.0 điểm)
          Câu 3 (4.0 điểm)
          Lớp 12. Phần Công dân với pháp luật : 12.0 điểm
          Câu 4 (4.0 điểm)
          Câu 5 (5.0 điểm)
          Câu 6 (3.0 điểm). (Tình huống Pháp luật)
Tổng điểm: 20 điểm ( Lớp 10: 2.0 điểm; Lớp 11: 6.0 điểm; Lớp 12: 12 điểm)
  • Lưu ý: Sử dụng kiến thức pháp luật để xây dựng Bài tập tình huống
3. Loại câu hỏi: tự luận
          4. Yêu cầu về chương trình
Nội dung thi là kiến thức toàn cấp THPT môn GDCD. Đối với các bài trong nội dung giảm tải (chuyển sang đọc thêm hoặc ngoại khoá) có liên quan đến các vấn đề và kiến thức cơ bản vẫn có thể đưa vào nội dung thi học sinh giỏi (một số nội dung đã giảm tải trong các bài không nằm trong chương trình thi).
Đề thi phải là những kiến thức cơ bản trong chương trình môn GDCD, phải là những kiến thức cần thiết và liên quan trực tiếp đến học sinh. Không lạm dụng ca dao, tục ngữ … để giải quyết những nội dung kiến thức không thuộc kiến thức cơ bản của các bài học làm học sinh suy nghĩ lạc đề, không đáp ứng mục tiêu đề ra.
Tài liệu sử dụng khi ra đề thi: là tài liệu chuẩn kiến thức, kỹ năng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kết hợp với khung phân phối chương trình đã giảm tải do Sở Giáo dục và Đào tạo phát hành; Sách giáo khoa môn GDCD cấp THPT; Các tư liệu về kiến thức, thông tin pháp luật, đạo đức được cập nhật đã được kiểm chứng. 
 
 
 
 
X. MÔN TIỀNG ANH
          a. Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
          b. Cấu trúc đề thi
(Dùng chung cho chương trình Chuẩn và chương trình Nâng cao)
          I/ Nghe hiểu: (15 câu hỏi, mỗi câu 1 điểm)
  1. Nghe và điền từ (listen and fill in the missing words)
  2. Nghe hiểu đoạn hội thoại, độc thoại và trả lời câu hỏi
         II/ Từ vựng: (15 câu hỏi, mỗi câu 1 điểm)
  1. Cấu tạo từ (Word formation)
  2. Kết hợp từ (Collocation)
         III/ Ngữ pháp: (20 câu hỏi, mỗi câu 1 điểm)
  1. Mạo từ
  2. Danh từ
  3. Đại từ
  4. Động từ (tenses, voice, moods, infinitives, gerund, participles, subjunctive, unreal past, ...........)
  5. Tính từ
  6. Trạng từ
  7. Giới từ
  8. Liên từ
  9. Câu đơn, câu phức, các mệnh đề trong câu phức ( relative clauses, contitionals, concession, clauses of purpose, clauses of result, clauses of reason, clauses of time, ........)
  10.  Lối nói trực tiếp, gián tiếp
  11.  Đảo ngữ
  12.  Cụm động từ (phrasal verbs)
  13.  Từ hạn định
  14.  Từ nối
          IV/ Đọc hiểu: (30 câu hỏi, mỗi câu 1 điểm)
   Kiểm tra kỹ năng đoán nghĩa của từ trong văn cảnh, kỹ năng dự đoán ý, kỹ năng suy luận ý, kỹ năng đọc lấy ý chính, lấy thông tin cụ thể, chính xác, kỹ năng tóm tắt ý….những đoạn văn có độ dài 300-400 từ theo các chủ điểm đã học.
        V/ Kỹ năng viết: (20 điểm)
  1. Gồm 5 câu, mỗi câu 1 điểm. Diễn đạt một ý bằng những cấu trúc câu khác nhau (Transformation)
  2. Gồm 5 câu, mỗi câu 1 điểm. Viết câu hoàn chỉnh dựa vào từ gợi ý (Sentence building)
           3. Viết bài luận (essay) có độ dài 250-300 từ theo chủ điểm, diễn dịch thông tin trên biểu đồ, biểu bảng…..đảm bảo đúng tiêu chí của văn bản viết học thuật (10 điểm, điểm tối thiểu cho mỗi ý là 1 điểm)
         Tổng điểm toàn bài 100 chia 5 quy về thang điểm 20
        c) Các loại hình câu hỏi
     I/ Nghe hiểu:
     - Nghe và điền từ (listen and fill in the missing words)
     - Nghe hiểu đoạn hội thoại, độc thoại và trả lời câu hỏi
      II/ Từ vựng:
- Cho dạng đúng của từ trong ngoặc
- Chọn 1 nghiệm đúng trong 4 lựa chọn cho sẵn
     III/ Ngữ pháp:
- Phát hiện lỗi và sửa lỗi
- Điền giới từ, mạo từ, động từ, cụm động từ (phrasal verbs)
- Cho dạng đúng của động từ
- Chọn 1 nghiệm đúng trong 4 lựa chọn cho sẵn
      IV/ Đọc hiểu:
- Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng
- Đọc và điền từ vào ô trống của đoạn văn (cloze test)
- Chọn nghiệm đúng trong các lựa chọn cho sẵn để hoàn chỉnh đoạn văn (guided cloze test)
- Tìm tiêu đề cho đoạn văn
- Ghép câu vào đoạn văn, đoạn văn với đoạn văn đúng (paragraph understanding)
   V/ Kỹ năng viết:
- Viết câu có ý giống câu cho sẵn dùng từ gợi ý (transformation)
- Viết câu hoàn chỉnh dựa vào từ gợi ý (sentence building)
- Viết đoạn văn (paragraph) hoặc bài luận (essay) theo các chủ điểm
- Viết đoạn văn diễn dịch (interpreting information shown in a paragraph/ a chart)./.
 
 
 
  
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây