PHỤ NỮ VIỆT NAM ĐOÀN KẾT, SÁNG TẠO, BÌNH ĐẲNG, PHÁT TRIỂN, GÓP PHẦN ĐẨY MẠNH TOÀN DIỆN CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI ĐẤT NƯỚC
 

Kết quả thi HSG cấp tỉnh năm học 2017-2018

Thứ hai - 19/03/2018 08:42
Ngày 9/3/2018 Sở GD&ĐT Thanh Hóa tổ chức kỳ thi HSG cấp tỉnh năm học 2017-2018 cho HS khối 11 THPT. Tham dự kỳ thi Trường THPT yên Định 1 có 47 học sinh tham gia ở 10 bộ môn. Kết quả 40 giải trong đó đạt 1 giải nhất, 7 giải nhì, 16 giải ba và 16 giải khuyến khích. Trường THPT Yên Định 1 xếp thứ 8 trên 105 trường THPT trong tỉnh.
Kết quả cụ thể như sau:
STT Họ tên Ngày sinh Lớp Môn thi Điểm Xếp giải
1 Lê Văn Ngọc Dương 10/01/2001 11A1 Toán 13.500 Ba
2 Lê Thị Thu Hiền 19/02/2001 11A1 Toán 12.000 Khuyến khích
3 Trịnh Xuân Hưng 28/01/2001 11A1 Toán 13.250 Ba
4 Trịnh Minh Quân 08/05/2001 11A1 Toán 13.750 Ba
5 Lưu Thị Quỳnh 19/06/2001 11A1 Toán 13.000 Ba
6 Trần Đức Cường 25/08/2001 11A1 18.500 Nhì
7 Trịnh Hồng Đạo 24/08/2001 11A1 13.500 Khuyến khích
8 Nguyễn Ngọc Sang 29/11/2001 11A1 13.250 Khuyến khích
9 Nguyễn Quốc Toàn 27/01/2001 11A1 17.250 Nhì
10 Bùi Quang Tuấn 09/03/2001 11A1 14.250 Khuyến khích
11 Trịnh Phương Anh 22/07/2001 11A1 Hoá 18.500 Nhì
12 Hoàng Quốc Đạt 18/03/2001 11A1 Hoá 15.500 Ba
13 Nguyễn Thúy Hiền 14/09/2001 11A1 Hoá 15.500 Ba
14 Lê Hồng Hoa 22/01/2001 11A1 Hoá 15.500 Ba
15 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 01/08/2001 11A1 Hoá 14.250 Khuyến khích
16 Lê Thị Lan Anh 15/01/2001 11A2 Sinh 15.250 Ba
17 Trịnh Lâm Bằng 05/07/2001 11A1 Sinh 15.000 Ba
18 Lê Thị Duyên 20/03/2001 11A2 Sinh 13.250 Khuyến khích
19 Lưu Thị Nga 30/11/2001 11A1 Sinh 13.000 Khuyến khích
20 Lưu Thị Thanh Tâm 28/08/2001 11A2 Sinh 11.000  
21 Nguyễn Thị Hiền 08/08/2001 11A12 Tiếng Anh 10.000 Khuyến khích
22 Trịnh Lê Huyền 14/01/2001 11A12 Tiếng Anh 11.200 Khuyến khích
23 Ngô Khánh Linh 18/04/2001 11A12 Tiếng Anh 12.200 Ba
24 Mai Thùy Linh 24/04/2001 11A12 Tiếng Anh 10.600 Khuyến khích
25 Trịnh Thị Nhung 18/06/2001 11A12 Tiếng Anh 11.600 Khuyến khích
26 Ngô Thị Hằng 07/07/2001 11A12 Lịch sử 12.500  
27 Nguyễn Thị Hằng 19/03/2001 11A7 Lịch sử 13.000  
28 Lê Thị Hậu 12/01/2001 11A7 Lịch sử 12.500  
29 Trịnh Thị Hương 14/09/2001 11A7 Lịch sử 10.750  
30 Trịnh Thị Ánh Tuyết 26/06/2001 11A12 Lịch sử 13.000  
31 Lê Thị Ngọc Anh 23/05/2001 11A7 Địa lý 17.250 Nhì
32 Lê Thu Hường 21/09/2001 11A11 Địa lý 17.000 Nhì
33 Trịnh Thị Liên 09/10/2001 11A7 Địa lý 14.750 Ba
34 Vũ Thị Phúc 29/01/2001 11A7 Địa lý 17.750 Nhất
35 Ngô Yến Quỳnh 26/10/2002 10A6 Địa lý 13.000 Khuyến khích
36 Nguyễn Thị Hương Giang 20/11/2001 11A9 GDCD 13.750 Ba
37 Ngô Thị Hạnh 19/06/2001 11A10 GDCD 15.250 Nhì
38 Trịnh Thu Hồng 15/08/2001 11A11 GDCD 11.000 Khuyến khích
39 Lê Thị Lan 06/12/2001 11A11 GDCD 12.000 Khuyến khích
40 Lưu Thị Tuyết 01/09/2001 11A11 GDCD 12.000 Khuyến khích
41 Lê Thị Thanh Hoa 21/12/2001 11A11 Ngữ văn 12.000 Khuyến khích
42 Trịnh Thị Hoa 03/02/2001 11A11 Ngữ văn 11.000  
43 Phạm Thị Hường 09/11/2001 11A11 Ngữ văn 14.000 Nhì
44 Mai Thùy Linh 24/04/2001 11A12 Ngữ văn 12.500 Ba
45 Trịnh Hoàng Trinh Phương 11/05/2001 11A12 Ngữ văn 12.500 Ba
46 Lê Minh Đức 21/11/2001 11A1 Tin học 14.000 Ba
47 Trịnh Anh Văn 15/09/2002 10A1 Tin học 14.500 Ba

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây